Top Pokémon mạnh nhất trong Pokémon GO

Tựa game Pokémon GO đang nhanh chóng trở thành một hiện tượng trên toàn thế giới chào đón tất cả các game thủ mới và cũ và không kể độ tuổi này. Trong khi bận đi xung quanh bắt các Pokémon và tìm đến các Pokéstop hay Gym để thách đấu với các người chơi khác thì vẫn còn rất nhiều người chơi vẫn còn mơ hồ với các hệ đối ngược nhau trong Pokémon và chỉ số sức mạnh của các Pokémon. Ta có các hệ cơ bản như nước > lửa, lửa > mộc và mộc > nước điều này sẽ được khám khá trong quá trình chơi game, tuy nhiên lại không xảy ra với phiên bản Pokémon Go.

Top Pokémon mạnh nhất trong Pokémon GO


Trong khi các kĩ năng của từng con Pokemon sẽ khác nhau dựa trên những yếu tố như CP hay chiêu thức đặc biệt, ba thuộc tính sau sẽ cung cấp số liệu cơ sở cho mỗi hệ Pokemon. Mọi Pokemon Vaporeon sẽ có chung chỉ số tấn công, phòng tủ và độ bền. Cũng như mọi Pidgey, Rattara hay Pikachu. Điều này cũng áp dụng cho các Pokemon huyền thoại như Mewtwo, New, Zapdos và nhiều hơn nữa. Dĩ nhiên các Pokémon huyền thoại như Mewtwo vẫn chưa thể tìm ra trên khắp mọi miền thế giới.
Pokemon-GO-6
Cảm ơn đội thesilphroad, người chơi có thể xem chỉ số của các Pokemon tại đây để xem các chỉ số tấn công, phòng thủ và độ bề của các Pokemon của mình. Dưới đây là danh sách được tổng hợp lại theo 4 tiêu chí tổng thể, sức tấn công, phòng thủ và độ bền của Pokemon. Nếu có ý định luyện một Pokémon để đánh bại các chủ phòng Gym, người chơi có thể xem qua liệu Pokemon của mình có trong bản xếp hạng top 20 mỗi loại nhé.

Những Pokémon mạnh nhất đánh giá theo: Tổng thể

pkmn_dragonite
  • Mewtwo [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  • Dragonite [Dragon / Flying]
  • Mew [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  • Articuno [Ice / Flying – Pokemon huyền thoại]
  • Snorlax [Normal]
  • Moltres [Fire / Flying –Pokemon huyền thoại]
  • Zapdos [Lightning / Flying – Pokemon huyền thoại]
  • Lapras [Water / Ice]
  • Arcanine [Fire]
  • Blastoise [Water]
  • Gyarados [Water / Flying]
  • Vaporeon [Water]
  • Exeggutor [Grass / Psychic]
  • Slowbro [Water / Psychic]
  • Venusaur [Grass / Poison]
  • Muk[Poison]
  • Poliwrath [Water / Fighting]
  • Flareon [Fire]
  • Charizard [Fire / Flying]
  • Vileplume [Grass / Poison]

Những Pokémon mạnh nhất đánh giá theo: Chỉ số tấn công

pkmn_flareon
  1. Mewtwo [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  2. Dragonite [Dragon / Flying]
  3. Moltres [Fire / Flying – Pokemon huyền thoại]
  4. Flareon [Fire]
  5. Exeggutor [Grass / Psychic]
  6. Zapdos [Electric / Flying – Pokemon huyền thoại]
  7. Arcanine [Fire]
  8. Victreebell [Grass / Poison]
  9. Mew [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  10. Charizard [Fire / Flying]
  11. Magmar [Fire]
  12. Nidoking [Poison / Ground]
  13. Gengar [Ghost / Poison]
  14. Vileplume [Grass / Poison]
  15. Rapidash [Fire]
  16. Articuno [Ice / Flying – Pokemon huyền thoại]
  17. Venusaur [Grass / Poison]
  18. Raichu [Electric]
  19. Machamp [Fighting]
  20. Electabuzz [Electric]

Những Pokémon mạnh nhất đánh giá theo: Chỉ số phòng thủ

pkmn_hitmonchan
  1. Articuno [Ice / Flying – Pokemon huyền thoại]
  2. Blastoise [Water]
  3. Mew [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  4. Dragonite [Dragon / Flying]
  5. Hitmonchan [Fighting]
  6. Omastar [Rock / Water]
  7. Poliwrath [Water / Fighting]
  8. Venusaur [Grass / Poison]
  9. Mewtwo [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  10. Marowak[Ground]
  11. Golem [Rock / Ground]
  12. Weezing[Ground]
  13. Slowbro [Water / Psychic]
  14. Gyarados [Water / Flying]
  15. Cloyster [Water / Ice]
  16. Mr. Mime [Psychic / Fairy]
  17. Tentacruel [Water / Poison]
  18. Hypno [Psychic]
  19. Zapdos [Electric / Flying – Pokemon huyền thoại]
  20. Ninetales [Fire]

Những Pokémon mạnh nhất đánh giá theo: Độ bền

pkmn_snorlax
  1. Chansey [Normal]
  2. Snorlax [Normal]
  3. Wigglytuff [Normal / Fairy]
  4. Lapras [Water / Ice]
  5. Vaporeon [Water]
  6. Jigglypuff [Normal / Fairy]
  7. Rhydon [Ground / Rock]
  8. Kangaskhan [Normal]
  9. Mewtwo [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  10. Muk[Poison]
  11. Mew [Psychic – Pokemon huyền thoại]
  12. Exeggutor [Grass / Psychic]
  13. Gyarados [Water / Flying]
  14. Clefable [Fairy]
  15. Slowbro [Water / Psychic]
  16. Dragonite [Dragon / Flying]
  17. Poliwrath [Water / Fighting]
  18. Slowpoke [Water / Psychic]
  19. Zapdos [Electric / Flying – Pokemon huyền thoại]
  20. Machamp [Fighting]

Đánh giá bài viết:
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (Chưa đánh giá)
Loading...Loading...