Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Trong hàng loạt những chỉnh sửa lớn nhỏ của bản cập nhật 7.21, người ta lại chú ý đến IO khi hero này không còn được xuất hiện trong Captain Mode.

Ngày hôm nay, Valve đã chính thức tung ra phiên bản cập nhật tiếp theo 7.21 chỉ hai tháng sau khi trình lành big update 7.20. Trong bản cập nhật mới này, có rất nhiều những chỉnh sửa lớn nhỏ về gameplay, item và hero. Hãy cùng Mọt Game điểm qua những thay đổi mới nhất này nhé.

Nhìn lại một năm của Dota 2 qua các phiên bản cập nhật
Năm 2018 không chỉ là một năm đầy thú vị với những sự kiện lớn nhỏ của Dota 2, Cùng nhìn lại một năm của Dota 2 qua các phiên bản cập nhật

Thay đổi chung

Melee Creep: lượng bounty gold trung bình giảm đi 3

Range Creep: Lượng gold bounty tăng lên theo mỗi lần nâng cấp tăng từ +3 lên +6

Thay thế các bãi ancient bằng các bãi creep to

Hero không còn được cộng 25% chỉ số từ thuộc tính của bản thân (tính cả các thuộc tính cộng thêm từ item và bản thân hero). Thay vào đó, mỗi lần lên level, hero sẽ được tăng 15% thuộc tính của bản thân.

HP mỗi strength tăng từ 18 lên 20

XP để lên level từ 7 đến 12 thay đổi từ 640/660/680/800/820/840 thành 720/750/780/810/840/870 (chênh lệch nhau +80/90/100/10/20/30 XP)

Những melee hero dưới đây được cộng thêm 5 Movement Speed (MS): Naga Siren, Underlord, Monkey King, Nyx Assassin, Bloodseeker và Riki

Những melee hero sau được cộng thêm 10 MS: Alchemist, Dragon Knight, Meepo

Những melee hero sau được cộng thêm 15MS: Legion Commander, Lifestealer, Lycan, Sven, Ursa, Wraith King

Những range hero có MS hiện tại từ 295 trở lên nay giảm đi 5MS

Tower tier 2: armor tăng từ 14 lên 15

Tower tier 3: armor tăng từ 14 lên 16

Melee Baracks: armor tăng từ 13 lên 15

Tower Protection: armor bonus cho các tower tỉe 2/3/4 tăng từ 3 lên 4.

Thay đổi về item

Animal Courier: Tốc độ di chuyển ở dạng Flying Courier tăng từ 460 lên 470

Aeon Disk:

Khả năng kháng hiệu ứng khi được active tăng từ 50% to 75%
Giá Recipe giảm từ 1350 xuống 1250

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Battle Fury: Phần trăm damage bonus lên các đơn vị không phải là hero được thay đổi để phù hợp với Quelling Blade.

Bloodstone: Bloodpact thay đổi từ 60% mana hiện tại thành 30% mana tối đa

Bloodthorn: Cooldown giảm từ 18 xuống15

Boots of Travel: Sau khi upgrade lên level 2, lượng movement speed tăng từ +32% lên +35%

Buckler: Khi được active, lượng armor cộng thêm đối với hero giảm từ 25 xuống 15 (ảnh hưửng lên cả Mekansm)

Crimson Guard: Giá recipe tăng từ 600 lên 750

Drum of Endurance: Passive thay đổi từ + 6% movement speed aura thành +20 movement speed chỉ cho bản thân hero sở hữu

Ethereal Blade: Thời gian debuff lên đối phương tăng từ 3 lên 4 (matching duration when cast on allies)

Eul’s Scepter of Divinity: Movement speed bonus thay đổi từ +6% to +20 (cố định)

Holy Locket: Nay sử dụng Energy Booster thay thế cho  Void Stone (cung cấp +325 mana)

Iron Branch: Cast range tăng từ 200 lên 400

Manta Style: Movement speed bonus giảm từ +25 xuống +20

Mask of Madness: Hút máu tăng từ 15% lên 20%

Mekansm: Số stack giới hạn nay đi liền với thời gian cooldown mỗi lần cast  (giống Greaves và Crimson)

Meteor Hammer: Radius tăng từ 300 lên 315

Necronomicon: Last Will damage tăng từ 550/675/800 lên 600/700/800

Nullifier: Duration tăng từ 5 lên 6

Phase Boots:

Recipe thay đổi từ Gloves of Haste thành Blades of Attack
Armor bonus tăng từ 5 lên 6
Nay cho +18 damage cho melee hero  (và +12 cho range hero) thay cho +20 attack speed (AS)
Khi được kích hoạt bởi melee hero, speed tăng từ 20% lên 22%

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Power Treads:

Recipe thay đổi từ Blades of Attack thành Gloves of Haste
Attribute bonus giảm từ 14 xuống 10
Nay cho +20 AS thay cho +12 damage

Sange and Yasha: Movement speed bonus giảm từ +35 xuống +30

Solar Crest: Movement speed bonus thay đổi từ +6% thành +20 (cố định)

Spirit Vessel:

Damage trên lượng HP hiện tại tăng từ 4.5% lên 5%
Movement speed bonus thay đổi từ +6% thành +20 (cố định)

Tranquil Boots:

Ở trạng thái active, movement speed tăng từ 24% lên 26%
Ở trạng thái disable, movement speed giảm từ 20% xuống 18%

Vladmir’s Offering:

Không còn dùng Headdress hay cung cấp lượng hp regen/stats
Nay yêu cầu thêm Recipe có giá 525 gold

Wind Lace: Movement speed cộng thêm thay đổi từ +6% thành +20 (cố định)

Yasha: Movement speed cộng thêm giảm từ +25 xuống +20
Yasha and Kaya: Movement speed cộng thêm giảm từ +35 xuống +30

Thay đổi về hero

Abaddon:

Thời lượng curse của Curse of Avernus tăng từ 4 lên 4.5 giây
Manacost của Aphotic Shield giảm từ 115 xuống 100/105/110/115

Alchemist:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 10
Agility cơ bản tăng từ 16 lên 22
Tốc độ tấn công cơ bản của Chemical Rage được cải thiện từ 1.3/1.15/1.0 thành 1.2/1.1/1.0
Talent level 10 giảm từ -8 giây cooldown Unstable Concoction thành -7 giây
Talent level 20 lượng sát thương cộng thêm cho Concoction giờ cộng sát thương vào sát thương tối đa thay vì cơ bản

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Ancient Apparition:

Sát thương của Chilling Touch tăng từ 50/85/120/155 lên 50/90/130/170
Manacost của  Ice Vortex giảm từ 65/80/95/110 xuống 50/70/90/110
Talent level 25 900 AoE của Cold Feet giảm xuống 700 AoE
Talent level 25 +4% Ice Blast Kill Threshold tăng lên +5%

Anti-Mage: Sửa lỗi Counterspell tăng gấp đôi magic resistance (chống phép) khi khiên được kích hoạt

Arc Warden:

Sát thương Spark Wraith tăng từ 100/160/220/280 lên 100/170/240/310
Thời lượng Tempest Double tăng từ 14/16/18 lên 16/18/20 giây
Talent level 10 tăng tốc độ tấn công từ +25 lên +30

Bane:

Enfeeble làm chậm tốc độ tấn công từ 40/60/80/100 tăng lên 50/75/100/125
Manacost của Enfeeble giảm từ 70/90/110/130 xuống 50/75/100/125
Talent level 10 cộng giáp từ +6 lên +7
Thời lượng Fiend’s Grip tăng từ 5 lên 6 giây

Batrider:

Firefly giờ cộng thêm 4/7/10/13% tốc độ di chuyển
Thời lượng của Firefly giảm từ 18 xuống 15 giây
Cooldown Firefly giảm từ 40 xuống 34 giây

Beastmaster:

Tốc độ tấn công cộng thêm của Inner Beast giảm từ 15/25/35/45 xuống 10/20/30/40
HP của Hawk giảm từ 300/450/600/750 xuống 150/200/250/300
Talent level 15 đổi từ +40 Sát thương Boar thành +65 Sát thương Wild Axes
Talent level 20 đổi từ +80 Sát thương Wild Axes thành +50 Sát thương Boar
Talent level 25 tăng từ -15 giây Hawks cooldown thành -20 giây
Talent level 25 Tốc độ tấn công cộng thêm cho Inner Beast giảm từ +30 xuống +25

Bloodseeker: Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5

Bounty Hunter:

Cooldown Shuriken Toss giảm từ 10 xuống 9 giây
Gold cướp được từ Jinada tăng từ 12/18/24/30 lên 12/20/28/36
Sát thương critical strike gây ra bởi Track tăng từ 140/160/180% lên 140/170/200%

Brewmaster:

Critical strike của Drunken Brawler giảm từ 170/200/230/260% xuống 140/180/220/260%
Thời lượng Cinder Brew giảm từ 7 xuống 5 giây
Thời lượng Cinder Brew sẽ làm mới lại nếu đối phương bị đốt
Sát thương mỗi giây (DPS) của Cinder Brew tăng từ 20/25/30/35 lên 20/30/40/50
Talent level 10 sát thương cộng thêm giảm từ +20 xuống còn +15

Bristleback: Manacost của Viscous Nasal Goo giảm từ 25 xuống 12/16/20/24

Broodmother:

Talent level 10 tăng từ +75 Sát thương cho Spawn Spiderlings lên +125
Talent level 15 đổi từ +35% XP thành +15 Agility
Talent level 20 + 20 Sát thương cho Spiders lên thành +30
Talent level 25 tăng HP của Spiders từ +350 lên +450

Centaur Warrunner: Retaliate không còn cộng charge khi đang kích hoạt

Chaos Knight:

Cooldown Chaos Strike giảm từ 7/6/5/4 xuống 4 giây
Lifesteal của Chaos Strike giảm từ 50/55/60/65% xuống 40/50/60/70%
Sát thương tối đa của Chaos Strike tăng từ 160/190/220/250% lên 160/195/230/265%
Thời lượng làm chậm của Reality Rift tăng từ 2 lên 3 giây
Làm chậm của Reality Rift giảm từ 15/25/35/45% xuống 10/20/30/40%

Chen:

Sát thương cộng thêm của Divine Favor giảm từ 10/20/40/80 xuống 12/24/36/48
Divine Favor giờ cộng gấp đôi sát thương cho các đơn vị không phải hero
Thời lượng Divine Favor tăng từ 12 lên 14 giây
Manacost của Divine Favor giảm từ 110 xuống 70/80/90/100
Hồi máu Hand of God tăng từ 250/400/550 lên 300/450/600
Talent level 15 giảm từ -10 giây Divine Favor Cooldown xuống -7 giây
Talent level 25 giảm từ +400 Hồi máu Hand of God xuống +350
Talent level 25 tăng từ +4 Số quân tối đa của Holy Persuasion lên +5

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Clinkz: Talent level 15 đổi từ +20% Né tránh sang +15 Strength

Clockwerk:

Thời lượng cast Battery Assault được gỡ bỏ
Manacost Rocket Flare giảm từ 50 xuống 35/40/45/50
Talent level 20 đổi từ +20% Magic Resistance sang Rocket Flare True Sight
Talent level 25 đổi từ Rocket Flare True Sight sang +50% Magic Resistance

Crystal Maiden:

Freezing Field giờ cộng thêm 10 giáp trong khi đang channel
Arcane Aura hồi mana cho đồng đội giảm từ 1.2/1.7/2.2/2.7 xuống 1/1.5/2/2.5
Arcane Aura hồi mana cho bản thân tăng từ 2.4/4.4/6.4/8.4 lên 2.5/4.5/6.5/8.5

Dark Willow:

Manacost của Bramble Maze giảm từ 140/150/160/170 xuống 100/120/140/160
Cooldown Bramble Maze giảm từ 34/31/28/25 xuống 25 giây

Dazzle:

Manacost của Poison Touch tăng từ 95/110/125/140 lên 110/120/130/140
Phạm vi cast Shadow Wave giảm từ 900 xuống 800

Death Prophet: Sát thương cơ bản tăng thêm 3

Disruptor: Giáp cơ bản tăng thêm 1

Doom:

Cooldown của Scorched Earth giảm từ 55/50/45/40 xuống 50/45/40/35
Hồi máu Devour giảm từ 4/8/13/18 xuống 3/8/13/18

Dragon Knight:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 10
Hồi máu của Dragon Blood tăng từ 4/7/10/13 lên 4/8/12/16
Làm chậm từ frost attack của Elder Dragon Form tăng từ -20 lên -30
Talent level 20 đổi từ 2x Dragon Blood sang +25 Strength
Talent level 25 đổi từ +40 Strength sang 2x Dragon Blood

Drow Ranger: Talent level 15 đổi từ +25 Tốc độ tấn công sang +10 Agility

Earthshaker: Manacost của Fissure giảm từ 125/140/155/170 xuống 110/130/150/170

Earth Spirit:

Sát thương Rolling Boulder giảm từ 100 xuống 70/80/90/100
Làm chậm Boulder Smash giảm từ 80% xuống 60%
Talent level 15 giảm từ +200 Sát thương Rolling Boulder xuống +150

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Elder Titan: Talent level 10 giảm +25 Tốc độ di chuyển xuống +20

Ember Spirit:

Cooldown của Sleight of Fist giảm từ 30/22/14/6 xuống 18/14/10/6
Sát thương cơ bản tăng thêm 3

Enchantress:

Cooldown của Enchant giảm từ 55/40/25/10 xuống 22/18/14/10
Thời lượng creep của Enchant giảm từ 50/60/70/80 xuống 26/44/62/80
Manacost của Enchant giảm từ 65 xuống 40/50/60/70

Enigma: Manacost của Midnight Pulse điều chỉnh từ 75/95/115/135 thành 50/80/110/140

Faceless Void:

AoE của Time Dilation tăng từ 725 lên 775
Talent level 10 tăng từ +8 Strength lên +10
Talent level 15 tăng từ +300 HP thành -1 giây cooldown Time Walk

Grimstroke:

Sát thương rend của Phantom’s Embrace giảm từ 120/200/280/360 xuống 75/150/225/300
Manacost của Ink Swell tăng từ 90/100/110/120 lên 120/130/140/150
Tốc độ di chuyển của Ink Swell giảm từ 18% xuống 12/14/16/18%

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Gyrocopter: Strength cơ bản tăng từ 19 lên 22

Huskar:

Thời điểm tấn công giảm từ 0.4 xuống 0.3
Tốc độ tấn công tối đa của Berserker’s Blood giảm từ 220/260/300/340 xuống 160/220/280/340
Sát thương gây ra và số máu bị mất từ Life Break giảm từ 34/39/44% xuống 32/38/44%
Talent level 15 giảm từ +15 Burning Spears DPS xuống +10

Invoker:

Sát thương cơ bản tăng thêm 3
Sát thương thêm từ Exort giảm từ 4->28 xuống 3->27 cho mỗi quả cầu
Talent level 10 giảm từ +1.25 giây Tornado Lift Time thành -30 giây Ghost Walk Cooldown

Io:

Tạm thời gỡ ra khỏi Captains Mode
Tether giờ truyền cả máu lẫn mana dù IO đang đầy máu/mana
Overcharge giờ có 18 giây cooldown và thời lượng 8 giây. Không còn cần 2 giây chuyển đổi.
Overcharge giờ tốn 40/60/80/100 mana để cast. Không còn tốn 6% máu và mana mỗi giây.
Tốc độ tấn công thêm từ Overcharge tăng từ 40/50/60/70 lên 50/80/110/140
Giảm sát thương của Overcharge tăng từ 5/10/15/20% lên 15/20/25/30%
Relocate trì hoãn từ 2.7/2.35/2 giây lên 3.5/3.25/3 giây
Cooldown của Relocate giảm từ 130/110/90 xuống 90/75/60
Relocate giờ cast delay thay vì channel (khi channel nếu bị stun, silence, root, v.v sẽ hủy skill)
Talent level 25 đổi từ -60 giây Relocate Cooldown xuống -30 giây

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Jakiro:

Talent level 10 đổi từ +30% XP thành+300 Phạm vi tấn công
Talent level 15 đổi từ +300 Phạm vi tấn công thành +40% XP

Juggernaut:


Giáp cơ bản giảm đi 1
Omnislash không còn cho phép bạn teleport khi đang dùng
Tốc độ di chuyển của Healing Ward giảm từ 420 xuống 400
Cooldown của Omnislash tăng từ 130/120/110 lên 130 giây
Talent level 15 đổi từ +1 giây Blade Fury thành +50 Tốc độ di chuyển Blade Fury

Keeper of the Light:

Talent level 10 đổi từ 8% Spell Lifesteal sang +30% XP
Talent level 15 đổi từ +30% XP sang +1 Will-O-Wisp Health Count (Will-O-Wisp chịu được thêm 1 đòn tấn công nữa)

Kunkka: Talent level 25 đổi từ -1.5 giây Tidebringer Cooldown thành +60% Tidebringer Cleave

Legion Commander:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 15
Talent level 20 giảm từ +40 Tốc độ di chuyển thành +35
Talent level 25 đổi từ -10 giây Press The Attack Cooldown thành 350 AoE Press The Attack

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Leshrac:

Diabolic Edict tăng từ 9/18/27/36 lên 11/22/33/44
Talent level 25 giảm từ +50 Diabolic Edict Explosions xuống +40

Lich:

Làm chậm của Frost Shield giảm từ 35% xuống 20/25/30/35%
Sát thương Chain Frost giảm từ 300/400/500 xuống 250/375/500
Talent level 25 tăng từ +40% làm chậm lên +50%

Lifestealer:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 15
Giáp cơ bản tăng thêm 2
Talent level 15 giảm từ +30 Tốc độ di chuyển xuống +25

Lina: Sát thương cơ bản tăng thêm 3

Lion:

Level 10 Talent tăng từ +75 Phạm vi Cast lên +100
Level 15 Talent tăng từ +120 Gold/phút lên +150

Lone Druid:

Tốc độ di chuyển của Spirit Bear tăng từ 340/335/370/385 lên 340/360/380/400
Tốc độ tấn công của Spirit Bear tăng từ 35/50/65/80 lên 35/55/75/95
Talent level 20 đổi từ -0.3 Thời gian tấn công của Spirit Bear xuống 0 Entangle Cooldown
Talent level 25 đổi từ 0 Entangle Cooldown thành -0.5 giây thời gian tấn công của Spirit Bear

Luna: Talent level 10 tăng từ +200 Phạm vi cast lên +300

Lycan:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 15
Giáp của Wolves giảm từ 1 xuống 0
Magic resistance của Wolves giảm từ 80% xuống 70%
Máu của Wolves tăng từ 230/260/290/320 lên 300/350/400/450
Hồi máu Howl tăng từ 4/6/8/10 lên 4/8/12/16

Medusa:

Sửa lỗi Mystic Snake nảy sang kẻ thù được Spell Immune
Talent level 10 giảm từ +20 Sát thương xuống +15
Talent level 15 giảm từ +35% Mystic Snake Mana Steal xuống +30%
Talent level 20 đổi từ +700 Mana sang -4 giây Mystic Snake Cooldown
Talent level 25 đổi từ +7 Split Shot Targets sang +1000 Mana

Meepo: Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 10

Mirana: Tốc độ di chuyển của Sacred Arrow tăng từ 857 lên 950

Monkey King:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5
Tốc độ tấn công của Wukong’s Command cải thiện từ 1.3 xuống 1.2

Morphling:

Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.3 lên 2.6
Talent level 15 tăng từ +15 giây thời lượng Morph thành +20 Giây

Naga Siren:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5
Thời lượng Mirror Image tăng từ 24 lên 26 giây
Sát thương Mirror Image nhận được giảm từ 475/450/425/400% xuống 400%
Talent Level 20 tăng từ -5 giây Ensnare Cooldown lên -7 giây

Nature’s Prophet:

Sử dụng tango lên sprout tree sẽ hồi gấp đôi (tương tự ăn branch tree)
Talent level 20 đổi từ – 4 giây cooldown Sprout thành +25% Cooldown Reduction (giảm cooldown thêm 25%)

Necrophos:

Sát thương Death Pulse tăng từ 100/140/180/220 lên 100/150/200/250
Talent level 15 tăng từ +20% làm chậm Ghost Shroud lên +30%

Night Stalker:

Tốc độ di chuyển thêm của Hunter in the Night tăng từ 20/25/30/35% lên 22/28/34/40%
Bỏ Scepter
Dark Ascension giờ cho tầm nhìn hoàn toàn không bị giới hạn, thay vì chỉ 900 phạm vi như trước
Talent level 15 đổi từ +150 Phạm vi cast sang +15% Lifesteal

Nyx Assassin:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5
Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.3 lên 2.5
Talent level 10 tăng từ +60 GPM lên +90
Talent level 10 tăng từ +6% Spell Amp lên +8%

Ogre Magi:

Cooldown của Fireblast giảm từ 12/11/10/9 xuống 11/10/9/8
Cơ hội Multicast 2x tăng từ 60% lên 70%

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Omniknight:

Status Resistance của Heavenly Grace giảm từ 50/60/70/80% xuống 50%
Thời lượng Heavenly Grace tăng từ 8 lên 10 giây
Heavenly Grace giờ cộng thêm 7/14/21/28 strength
Manacost của Heavenly Grace tăng từ 75 lên 80/90/100/110

Outworld Devourer:

Hệ số nhân của Sanity’s Eclipse giảm từ 9/10/11 xuống 8/9/10
Talent level 15 giảm +30 Tốc độ di chuyển xuống +25

Pangolier:

Sát thương cơ bản tăng thêm 4
Talent level 10 đổi từ +20 Tốc độ di chuyển sang +300 Phạm vi Swashbuckle Slash

Phantom Assassin:

Sắp xếp lại Talent level 15: +25% Cleave vs +15% Lifesteal
Sắp xếp lại Talent level 20: +20% Blur Evasion vs -4 Armor Corruption
Sắp xếp lại Talent level 25: +5% Coup de Grace vs Triple Strike Stifling Dagger

Phantom Lancer:

Talent level 10 tăng từ +10% Evasion lên +15%
Talent level 20 tăng từ +4 Max Juxtapose Illusions lên +5

Phoenix: Sunray không còn di chuyển về phía trước khi bị root

Pudge: Sát thương cơ bản tăng thêm 6

Queen of Pain:

Manacost của Scream of Pain giảm từ 95/110/125/140 xuống 80/100/120/140
Sát thương mỗi tick của Shadow Strike tăng từ 30/45/60/75 lên 30/50/70/90

Razor:

Thời gian tấn công backswing giảm từ 0.7 xuống 0.4
Talent level 10 tăng từ +200 HP lên +225

Riki:

Sát thương cơ bản tăng thêm 4
Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5
Talent level 20 tăng từ +0.2 Backstab Multipler lên +0.3 (hệ số nhân của backstab)

Rubick:

Thời gian nâng lên của Telekinesis giảm từ 1/1.4/1.8/2.2 xuống 0.8/1.2/1.6/2.0
Talent level 15 tăng từ -45 Fade Bolt Hero Attack xuống -60

Sand King:

Sát thương Burrowstrike tăng từ 85/150/215/280 lên 100/160/220/280
AoE của Sand Storm tăng từ 350/450/550/650 lên 425/500/575/650

Shadow Demon:

Manacost của Soul Catcher giảm từ 110 xuống 50/70/90/110
Manacost của Shadow Poison giảm từ 50 xuống 35/40/45/50

Shadow Fiend: Giảm giáp của Presence of the Dark Lord tăng từ 3/4/5/6 lên 4/5/6/7

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Shadow Shaman: Talent level 20 giảm từ +3 giây thời lượng Shackles xuống +2.5 giây

Silencer:

Cooldown của Last Word giảm từ 28/22/16/10 xuống 22/18/14/10
Talent level 10 tăng từ +5 giáp lên +6

Skywrath Mage: Mystic Flare gây sát thương lên creep nếu không có hero ở đó

Slardar: Talent level 25 giảm từ +1.5 giây Slithereen Crush Stun thành +1.25 giây

Slark: Pounce không còn gây 30/60/90/120 sát thương

Sniper:

Headshot giờ thêm đẩy lùi 10 đơn vị
Talent level 15 đổi từ +35 Shrapnel DPS thành +15% Làm chậm cho Shrapnel

Spectre:

Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 2.3 lên 2.5
Tốc độ di chuyển của Spectral Dagger tăng từ 8/12/16/20% lên 10/14/18/22%
Talent level 20 giảm từ +20% Spectral Dagger xuống +18%

Storm Spirit:

Manacost của Electric Vortex giảm từ 85 xuống 60/70/80/90
Talent level 30 đổi từ +20 sát thương sang +30 sát thương Overload

Sven:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 15
Máu của khiên Warcry đổi từ 110/220/330/440 thành 80/110/140/170 + 1/1.5/2/2.5x chỉ số strength
Cooldown của Storm Hammer tăng từ 13 lên 16/15/14/13
Sát thương của Storm Hammer giảm từ 100/175/250/325 xuống 80/160/240/320

Techies: Manacost của Remote Mines giảm từ 200/240/300 xuống 120/180/240

Templar Assassin:

Debuff của Meld giờ tính trước khi sát thương được giảm bởi giáp
Sát thương thêm của Meld tăng thêm bởi Spell Amplification
Talent level 10 đổi từ +3 Psionic Traps thành +15% Evasion
Talent level 15 đổi từ +7 giáp thành +25 tốc độ di chuyển

Terrorblade: Strength giảm từ 16 + 1.7 thành 15 + 1.5

Tidehunter: Sát thương Anchor Smash giảm từ -45/50/55/60 xuống -30/40/50/60%

Timbersaw:

Giáp thêm của Reactive Armor giảm từ 1.3/1.4/1.5/1.6 xuống 1/1.1/1.2/1.3
Hồi máu thêm của Reactive Armor giảm từ 1/1.2/1.4/1.6 xuống 1/1.1/1.2/1.3
Stack tối đa của Reactive Armor tăng từ 5/10/15/20 lên 6/12/18/24
Sát thương thêm từ cây của Whirling Death tăng từ 10/15/20/25 lên 12/18/24/30
Talent level 20 tăng từ +10% Cooldown Reduction lên +15%

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Tiny:

AoE của Avalanche giảm từ 400 xuống 325/350/375/400
Cooldown của Avalanche tăng từ 23/20/17/14 lên 26/22/18/14
Talent level 15 giảm từ +125 Sát thương Avalanche xuống +100
Talent level 15 tăng từ +350 HP lên +400

Treant Protector:

Chặn sát thương Living Armor tăng từ 20/40/60/80 lên 25/50/75/100
Scepter giờ khiến Overgrowth cũng gây sát thương thay vì chỉ những Enchanted Tree mới gây sát thương
Thời lượng Overgrowth tăng từ 3/3.75/4.5 lên 3.25/4/4.75
Talent level 20 tăng từ +40 Sát thương/Hồi máu Leech Seed lên +50

Troll Warlord:

Talent level 15 tăng từ +75 Sát thương Whirling Axes lên +90
Talent level 20 tăng từ +20% Evasion lên +25%

Tusk:

Thời lượng làm chậm Tag Team giảm từ 0.5 xuống 0.4
Manacost của Tag Team tăng từ 40/50/60/70 lên 70
Cooldown của Tag Team tăng từ 15 lên 24/21/18/15

Underlord: Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 5

Undying:

Talent level 15 đổi từ Tombstone On Death thành +30 Sát thương Tombstone Zombie
Talent level 20 đổi từ +30 Sát thương Tombstone Zombie thành Tombstone On Death

Ursa:

Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 15
Sát thương Fury Swipes giảm từ 10/16/22/28 xuống 7/14/21/28

Vengeful Spirit: Talent level 20 tăng từ -5 giây cooldown Magic Missile lên -6 giây

Venomancer: Strength nhận thêm mỗi level tăng từ 1.9 lên 2.1

Viper:

AoE của Nethertoxin tăng từ 350 lên 380
Sát thương của Nethertoxin tăng từ 20/35/50/65 lên 30/45/60/75

Visage:

Talent level 10 giảm từ +125 Phạm vi cast xuống +100
Talent level 20 giảm từ +60 Tốc độ di chuyển của Familiars xuống +50
Talent level 20 tăng +15 Sát thương Soul Assumption mỗi charge lên +20

Dota 2: Chi tiết phiên bản cập nhật 7.21

Warlock:

Strength cơ bản tăng thêm 2
Sát thương Chaotic Offering tăng từ 75/125/175 lên 100/150/200
Tấn công backswing của Golem giảm từ 0.74 xuống 0.57

Weaver:

Talent level 10 đổi từ +7 Strength thành +75 Sát thương Shukuchi
Talent level 15 đổi từ +75 Sát thương Shukuchi thành +14 Strength

Windranger:

Talent level 15 tăng từ +100 Phạm vi tấn công lên +125
Talent level 15 tăng từ +100 Sát thương Powershot thành +125

Winter Wyvern:

Hồi máu cơ bản của Cold Embrace tăng từ 15 lên 14/18/22/26
Manacost của Cold Embrace đổi từ 75 lên 50/60/70/80

Witch Doctor:

Cooldown Maledict giảm từ 50/40/30/20 xuống 30/26/22/18
Talent level 10 tăng từ +5 Giáp lên +6

Wraith King: Tốc độ di chuyển cơ bản tăng thêm 15

Zeus: Làm lại Static Field. Giờ không còn phạm vi ảnh hưởng mà tác động trực tiếp lên các đối phương chịu ảnh hưởng từ chiêu của Zeus.

Đánh giá bài viết:
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4,00/5 - 1 Lượt)
Loading...Loading...